Từ vựng tiếng Trung
jiè

Nghĩa tiếng Việt

phiên, kỳ

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thi thể, xác)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '届' gồm có bộ '尸' (thi thể, xác) và phần còn lại là '由' (do, từ).
  • Bộ '尸' gợi ý ý nghĩa liên quan đến một sự kiện hoặc thời gian đã hoàn thành hoặc kết thúc.
  • Phần '由' có thể gợi ý sự liên tục hoặc nguồn gốc.

Chữ '届' thường dùng để chỉ một kì hạn hoặc đợt nào đó.

Từ ghép thông dụng

届时jièshí

đến lúc đó

届满jièmǎn

hết hạn, mãn hạn

届会jièhuì

kỳ họp