Từ vựng tiếng Trung
bù*miǎn

Nghĩa tiếng Việt

không tránh khỏi

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đứa trẻ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Ý nghĩa gốc là 'không', được cấu tạo từ nét ngang dài thể hiện sự phủ định.
  • 免: Phần trên là nét nghiêng như mái nhà, kết hợp với phần dưới là '儿' thể hiện hành động né tránh hay thoát khỏi.

Không thể tránh khỏi.

Từ ghép thông dụng

不免bùmiǎn

không tránh khỏi

免税miǎnshuì

miễn thuế

免费miǎnfèi

miễn phí