Nghĩa tiếng Việt
bỏ, miễn, khỏi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
免 là chữ tượng hình (liushu=p): vẽ một người đội mũ lễ (mạo); nghĩa gốc 'mũ lễ'. Về sau bị mượn cho nhiều nghĩa trừu tượng — chữ phái sinh 冕 mới giữ nghĩa gốc. Vì là chữ độc lập, không tách thành biểu âm-biểu nghĩa.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /miǎn/miễn
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: miễn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "miễn": vẽ người đội mũ lễ — được 'miễn' khỏi lễ tiết khắt khe; nhớ 免费 (miễn phí), 避免 (tị miễn = tránh), 难免 (nan miễn = khó tránh).
Gương Hán-Việt
'miễn' trong 'miễn phí', 'miễn dịch', 'miễn trừ', 'khó miễn'
Mở khoá kiến thức
Biết 免 là mở 免费, 避免, 以免, 免得, 免疫, 难免 — nhóm động từ và phó từ HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 免 là chữ tượng hình vẽ một người đội mũ lễ; nghĩa gốc là 'mũ lễ' (về sau từ phái sinh 冕 mới chuyên dùng nghĩa này). Chữ bị mượn để ghi các nghĩa trừu tượng: tránh, miễn, gỡ bỏ. So sánh hình dạng với 敖, 冒, 美.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这家博物馆免费参观。
Bảo tàng này miễn phí tham quan.
- 请慢慢说,避免误会。
Xin nói chậm để tránh hiểu lầm.
- 早点出发,以免迟到。
Xuất phát sớm chút để khỏi muộn.
- 工作中难免会出错。
Trong công việc khó tránh khỏi sai sót.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.