Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yǐ*miǎn

Nghĩa tiếng Việt

để tránh

Âm Hán Việt

dĩ miễn

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (nhi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để chỉ mục đích phòng ngừa một kết quả không mong muốn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

dĩ miễn

Từng chữ

  • dùng, sử dụng; bởi vì; lý do
  • miễnbỏ, miễn, khỏi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • chū thanh 1mén thanh 2qián thanh 2qǐng thanh 3suǒ thanh 3hǎo thanh 3mén, thanh 2 thanh 3miǎn thanh 3xiǎo thanh 3tōu thanh 1jìn thanh 4lái. thanh 2

    Trước khi ra ngoài vui lòng khóa kỹ cửa, để tránh trộm vào nhà.

  • shuō thanh 1huà thanh 4yào thanh 4xiǎo thanh 3xīn, thanh 1 thanh 3miǎn thanh 3yǐn thanh 3 thanh 3 thanh 4huì. thanh 4

    Nói năng cần cẩn thận để tránh gây ra hiểu lầm.

  • qǐng thanh 3 thanh 2qián thanh 2chū thanh 1mén, thanh 2 thanh 3miǎn thanh 3 thanh 4shang thanh 5 thanh 3chē. thanh 1

    Vui lòng xuất phát sớm, để tránh tắc đường trên đường đi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.