Từ vựng tiếng Trung
miǎn*yì免
疫
Nghĩa tiếng Việt
miễn dịch
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
免
Bộ: 儿 (trẻ con)
8 nét
疫
Bộ: 疒 (bệnh)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '免' có bộ '儿' (trẻ con) kết hợp với phần trên giống như sừng trâu, tạo thành hình ảnh người đang cỡi trâu, mang ý nghĩa thoát khỏi hoặc tránh khỏi.
- Chữ '疫' có bộ '疒' (bệnh), kết hợp với phần '殹' để chỉ những bệnh dịch.
→ Từ '免疫' có nghĩa là hệ miễn dịch, khả năng của cơ thể để tránh hoặc chống lại bệnh tật.
Từ ghép thông dụng
免疫力
khả năng miễn dịch
免疫系统
hệ thống miễn dịch
疫苗
vắc-xin