Từ vựng tiếng Trung
yǐ*wéi

Nghĩa tiếng Việt

nghĩ rằng

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (móng vuốt)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "以" có bộ "人", thường liên quan đến hành động hoặc cách thức.
  • "为" có bộ "爪", mang ý nghĩa hành động hoặc biểu hiện.

"以为" có nghĩa là nghĩ rằng hoặc cho rằng trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

以为yǐwéi

nghĩ rằng, cho rằng

认为rènwéi

cho rằng

作为zuòwéi

với tư cách là