Từ vựng tiếng Trung
rèn*wéi

Nghĩa tiếng Việt

nghĩ rằng

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

4 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '认' bao gồm bộ '讠' (lời nói) và '人' (người), thể hiện việc nhận thức thông qua giao tiếp.
  • Chữ '为' có cấu trúc đơn giản, bao gồm một nét chấm và các nét khác, thể hiện hành động hoặc sự biến đổi.

Từ '认为' có nghĩa là 'cho rằng' hoặc 'nghĩ rằng', thể hiện ý kiến hoặc quan điểm của một người.

Từ ghép thông dụng

认为rènwéi

cho rằng, nghĩ rằng

承认chéngrèn

thừa nhận

认为重要rènwéi zhòngyào

cho là quan trọng