Từ vựng tiếng Trung
zuò*wéi

Nghĩa tiếng Việt

làm, hành động, với tư cách là

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ/giới từ

Khi đọc 'zuòwéi' nghĩa là hành động, thành tích. Khi đọc 'zuòwei' (nhẹ 'wei') nghĩa là 'với tư cách là'.

Câu ví dụ

  • 作为一名老师,我很关心学生。Zuòwéi yī míng lǎoshī, wǒ hěn guānxīn xuéshēng. thanh 4
  • 他的作为让人敬佩。Tā de zuòwéi ràng rén jìngpèi. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 有所作为yǒusuǒ zuòwéi thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.