Từ vựng tiếng Trung
zuò*wéi作
为
Nghĩa tiếng Việt
như
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
作
Bộ: 亻 (người)
7 nét
为
Bộ: 丶 (chấm)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 作: Ký tự '作' bao gồm bộ '亻' nghĩa là người, kết hợp với bộ '乍' mang ý nghĩa tạm thời, thể hiện hành động hoặc tạo tác của con người.
- 为: Ký tự '为' bao gồm bộ '丶' là chấm nhỏ, kết hợp với bộ '力' nghĩa là sức lực, thể hiện hành động hay việc làm có sức mạnh.
→ 作为: Thể hiện hành động hoặc vai trò của con người trong một việc nào đó.
Từ ghép thông dụng
作为
vai trò
作用
tác dụng
作者
tác giả