Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词Danh từ名词
zuò*wéi

Nghĩa tiếng Việt

làm, hành động, với tư cách là

Âm Hán Việt

tác vi

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词Danh từ名词

Khi làm giới từ thường đứng đầu câu hoặc đầu phân câu để biểu thị tư cách, thân phận của chủ ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tác vi

Từng chữ

  • táclàm, tạo nên
  • vibởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Khi đọc 'zuòwéi' nghĩa là hành động, thành tích. Khi đọc 'zuòwei' (nhẹ 'wei') nghĩa là 'với tư cách là'.

Câu ví dụ

  • 作为一名老师,我很关心学生。Zuòwéi yī míng lǎoshī, wǒ hěn guānxīn xuéshēng. thanh 4
  • 他的作为让人敬佩。Tā de zuòwéi ràng rén jìngpèi. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 有所作为yǒusuǒ zuòwéi thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.