Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)

Xin nối máy… (请接……)

81 từ vựng · 81 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/81 · 0%
实惠shí*huìhữu ích
作为zuò*wéinhư
沟通gōu tōnggiao tiếp
叹气tàn*qìthở dài
居然jū*ránbất ngờ
幽默yōu*mòhài hước
寂寞jì*mòcô đơn
宇宙yǔ*zhòuvũ trụ
隐私yǐn*sīsự riêng tư
差异chā*yìsự khác biệt
偶然ǒu*ránngẫu nhiên
渴望kě*wàngkhao khát
住宅zhù*zháinhà ở
计较jì*jiàotranh luận
细节xì*jiéchi tiết
固定gù*dìngcố định; gắn chặt
cổ
寒暄hán*xuānchào hỏi
搭乘dā*chéngđi bằng
不必bù*bìkhông nhất thiết
jiàkệ
风气fēng*qìkhí hậu
追究zhuī*jiūtruy cứu trách nhiệm
发行fā*xíngphát hành
编辑biān*jíchỉnh sửa
尽快jǐn*kuàicàng sớm càng tốt
介意jiè*yìđể ý
虚伪xū*wěiđạo đức giả
公众gōng*zhòngcông chúng
值班zhí*bāntrực ban
失误shī*wùlỗi
涉及shè*jíliên quan đến
单身dān*shēnđộc thân
沉闷chén*mènngột ngạt
惊慌jīng*huānghoảng loạn
徒步tú*bùđi bộ
分手fēn*shǒuchia tay
早已zǎo*yǐđã sớm
cũng
枯燥kū*zàonhàm chán
独自dú*zìmột mình
身不由己shēn bù yóu jǐkhông tự chủ
题材tí*cáivấn đề
局势jú*shìtình hình
过分guò*fènquá mức
trống
摆脱bǎi*tuōthoát khỏi
迷惑mí*huògây bối rối
精密jīng*mìchính xác
更换gēng*huànthay đổi
此刻cǐ*kèlúc này
股票gǔ*piàocổ phiếu
脸颊liǎn*jiá
好不hǎo*bùthật là, rất là (biểu thị sự ngạc nhiên, cảm thán)
踟蹰chí*chúDo dự, ngập ngừng, chần chừ
讯息xùn*xītin tức, thông tin, thông điệp
中东Zhōng*dōngTrung Đông
致电zhì*diànGọi điện, điện thoại (mang tính trang trọng hơn 打电话)
按钮àn*niǔNút bấm; nhấn nút
订阅dìng*yuèĐặt mua, đăng ký (tạp chí, dịch vụ)
心理学家xīn*lǐ*xué*jiāNhà tâm lý học
作答zuò*dáTrả lời (câu hỏi, bài kiểm tra)
荧光屏yíng*guāng*píngMàn hình huỳnh quang, màn hình (máy tính, TV)
梦境mèng*jìngGiấc mơ, cảnh trong mơ
谈何容易tán hé róng*yìNói thì dễ nhưng làm thì khó, không dễ chút nào
奄奄一息yǎn*yǎn yī*xīThoi thóp, hấp hối, gần chết
走势zǒu*shìXu hướng, chiều hướng (thị trường, giá cả)
多伦多Duō*lún*duōToronto (thành phố ở Canada)
扼要è*yàoNgắn gọn, súc tích, tóm tắt
突兀tū*wùĐột ngột, bất ngờ; nhô cao đột ngột (cảnh vật)
轻率qīng*shuàiKhinh suất, thiếu suy nghĩ, vội vàng
温哥华Wēn*gē*huáVancouver (thành phố ở Canada)
内敛nèi*liǎnHướng nội, kín đáo, thâm trầm
如梦初醒rú mèng chū xǐngNhư tỉnh dậy sau một giấc mơ, bừng tỉnh
Hít, rít (âm thanh khóc, thở dài); tiếng than vãn
凛然lǐn*ránNghiêm nghị, trang trọng, trang nghiêm, đáng kính
彷徨páng*huángHoang mang, ngập ngừng, lưỡng lự
班机bān*jīChuyến bay (theo lịch trình)
省却shěng*quèTiết kiệm, bỏ đi, loại bỏ (những thứ không cần thiết)
Nước mắt, nước mũi (thường dùng trong từ ghép)
Đột ngột, bất ngờ (thường dùng trong từ ghép: 猝死, 猝不及防)