Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ diễn tả trạng thái bất đắc dĩ, không thể tự quyết định. Mang sắc thái tiêu cực hoặc đồng cảm.
Câu ví dụ
- 他身不由己,必须去
Anh ấy bất đắc dĩ, phải đi
- 很多时候我们身不由己
Rất nhiều lần chúng ta không tự chủ được mình
- 身不由己的事情很多
Có nhiều việc bất đắc dĩ như vậy
- 不想做但身不由己
Không muốn làm nhưng bất đắc dĩ
Kết hợp thường gặp
- 感到身不由己
cảm thấy bất đắc dĩ, không tự chủ
- 身不由己地做
làm một cách bất đắc dĩ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.