Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǎn*yǎn奄
yī*xī奄

Nghĩa tiếng Việt

Thoi thóp, hấp hối, gần chết

Âm Hán Việt

yểm yểm nhất tức

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái cận kề cái chết của người hoặc sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

yểm yểm nhất tức

Từng chữ

  • 奄yểmbao la; bị hoạn; bỗng, chợt
  • 奄yểmbao la; bị hoạn; bỗng, chợt
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 息tứchơi thở; than vãn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那只小鸟奄奄一息地躺在地上。Nà zhī xiǎoniǎo yǎnyǎn yīxī de tǎng zài dìshàng. thanh 4
  • 病人被送往医院时已奄奄一息。Bìngrén bèi sòng wǎng yīyuàn shí yǐ yǎnyǎn yīxī. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.