Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ, có thể tách ra dùng 休 hoặc 恣 trong văn cảnh cổ, nhưng hiện nay dùng liền. Phân biệt với 歇 (nghỉ ngơi ngắn): 休息 thiên về nghỉ để hồi phục sức, 歉 thiên về nghỉ ngắn.
Câu ví dụ
- 我累了,想休息一下
Tôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi một chút
- 大家休息十分钟
Mọi người nghỉ mười phút
- 周末在家休息
Cuối tuần ở nhà nghỉ ngơi
- 让眼睛休息一会儿
Để mắt nghỉ ngơi một lúc
Kết hợp thường gặp
- 休息室
phòng nghỉ
- 休息时间
thời gian nghỉ ngơi
- 好好休息
nghỉ ngơi cho thật tốt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.