Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chā*yì

Nghĩa tiếng Việt

sự khác biệt, sự sai lệch (sai dị)

Âm Hán Việt

sai dị

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường đi kèm với các từ chỉ mức độ như lớn, rõ rệt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sai dị

Từng chữ

  • saisai khiến
  • dịkhác nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

差异 mang tính trung lập và học thuật hơn 不同 (bùtóng — khác nhau). Thường dùng trong bối cảnh phân tích, nghiên cứu. 差异化 (chāyìhuà) = sự khác biệt hóa (trong kinh doanh).

Câu ví dụ

  • 这两种方法存在很大差异Zhè liǎng zhǒng fāngfǎ cúnzài hěn dà chāyì thanh 4

    Hai phương pháp này có sự khác biệt rất lớn

  • 文化差异影响人们的思维方式Wénhuà chāyì yǐngxiǎng rénmen de sīwéi fāngshì thanh 2

    Sự khác biệt văn hóa ảnh hưởng đến cách tư duy của mọi người

  • 个体差异在教育中很重要Gètǐ chāyì zài jiàoyù zhōng hěn zhòngyào thanh 4

    Sự khác biệt cá nhân rất quan trọng trong giáo dục

  • 两组数据之间有明显差异Liǎng zǔ shùjù zhī jiān yǒu míngxiǎn chāyì thanh 3

    Có sự khác biệt rõ ràng giữa hai nhóm dữ liệu

Kết hợp thường gặp

  • 文化差异wénhuà chāyì thanh 2

    sự khác biệt văn hóa

  • 个体差异gètǐ chāyì thanh 4

    sự khác biệt cá thể

  • 存在差异cúnzài chāyì thanh 2

    tồn tại sự khác biệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.