Từ vựng tiếng Trung
fā*xíng

Nghĩa tiếng Việt

phát hành, phát hành ra thị trường

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

发行 dùng cho tiền tệ, sách, báo, album nhạc, trái phiếu - bất cứ thứ gì được đưa ra thị trường.

Câu ví dụ

  • 这家银行发行了新钞票Zhè jiā yínháng fāxíngle xīn chāopiào thanh 4

    Ngân hàng này đã phát hành tiền mới

  • 他的新书即将发行Tā de xīnshū jíjiāng fāxíng thanh 1

    Sách mới của anh ấy sắp phát hành

  • 政府发行了新的债券Zhèngfǔ fāxíngle xīn de zhàiquàn thanh 4

    Chính phủ đã phát hành trái phiếu mới

  • 这张专辑发行量很大Zhè zhāng zhuānjí fāxíngliàng hěn dà thanh 4

    Album này được phát hành với số lượng lớn

  • 他们决定下个月发行新产品Tāmen juédìng xià gè yuè fāxíng xīn chǎnpǐn thanh 1

    Họ quyết định phát hành sản phẩm mới vào tháng tới

Kết hợp thường gặp

  • 发行量fāxíngliàng thanh 1

    số lượng phát hành

  • 发行新货币fāxíng xīn huòbì thanh 1

    phát hành tiền mới

  • 发行日期fāxíng rìqī thanh 1

    ngày phát hành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.