Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhù住
zhái宅

Nghĩa tiếng Việt

nhà ở

Âm Hán Việt

trú trạch

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ liên quan đến khu vực, xây dựng hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trú trạch

Từng chữ

  • 住trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến
  • 宅trạchnhà ở

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yí thanh 2片piàn thanh 4新xīn thanh 1建jiàn thanh 4的de thanh 5高gāo thanh 1档dàng thanh 4住zhù thanh 4宅zhái thanh 2区qū thanh 1。

    Đây là một khu nhà ở cao cấp mới xây dựng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5住zhù thanh 4宅zhái thanh 2离lí thanh 2市shì thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2近jìn thanh 4。

    Nhà ở của anh ấy rất gần trung tâm thành phố.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3计jì thanh 4划huà thanh 4为wèi thanh 4低dī thanh 1收shōu thanh 1入rù thanh 4家jiā thanh 1庭tíng thanh 2提tí thanh 2供gōng thanh 1住zhù thanh 4宅zhái thanh 2。

    Chính phủ có kế hoạch cung cấp nhà ở cho các gia đình có thu nhập thấp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.