Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ值班 chỉ việc làm việc theo ca hoặc trực để giải quyết công việc đột xuất. Thường dùng cho bác sĩ, cảnh sát, nhân viên bảo vệ.
Câu ví dụ
- 今天晚上我值班。
Tối nay tôi trực ban.
- 医生轮流值班。
Bác sĩ luân phiên trực ca.
Kết hợp thường gặp
- 值班医生
- 值班室
- 值班人员
- 值班表
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.