Từ vựng tiếng Trung
zhí*bān

Nghĩa tiếng Việt

trực ban; trực đêm; làm việc theo ca

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (vua, ngọc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

值班 chỉ việc làm việc theo ca hoặc trực để giải quyết công việc đột xuất. Thường dùng cho bác sĩ, cảnh sát, nhân viên bảo vệ.

Câu ví dụ

  • 今天晚上我值班。Jīntiān wǎnshang wǒ zhíbān. thanh 1

    Tối nay tôi trực ban.

  • 医生轮流值班。Yīshēng lúnliú zhíbān. thanh 1

    Bác sĩ luân phiên trực ca.

Kết hợp thường gặp

  • 值班医生 thanh 5
  • 值班室 thanh 5
  • 值班人员 thanh 5
  • 值班表 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.