Từ vựng tiếng Trung
zhí
qián

Nghĩa tiếng Việt

giá trị, đáng giá, quý

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về đồ vật có giá trị cao hoặc đắt tiền.

Câu ví dụ

  • 这个古董很值钱。Zhège gǔdǒng hěn zhíqián. thanh 4

    Cổ vật này rất giá trị.

  • 这块手表很值钱要小心保管。Zhè kuài shǒubiǎo hěn zhíqián yào xiǎoxīn bǎoguǎn. thanh 4

    Cái đồng hồ này rất giá trị, cần giữ cẩn thận.

  • 知识比金钱更值钱。Zhīshí bǐ jīnqián gèng zhíqián. thanh 1

    Tri thức quý hơn tiền.

Kết hợp thường gặp

  • 不值钱bù zhíqián thanh 4

    không đáng giá, rẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.