Từ vựng tiếng Trung
zhí*qián

Nghĩa tiếng Việt

giá trị

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '值' gồm bộ '亻' chỉ người và phần '直' có nghĩa là thẳng, trực tiếp.
  • Chữ '钱' gồm bộ '钅' chỉ kim loại và phần '戋' chỉ sự nhỏ bé, liên quan đến tiền tệ.

Từ '值钱' có ý nghĩa là có giá trị, đáng tiền.

Từ ghép thông dụng

值钱zhíqián

có giá trị

值得zhídé

đáng giá

价格jiàgé

giá cả