Từ vựng tiếng Trung
biān*jí

Nghĩa tiếng Việt

chỉnh sửa

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bộ: (xe)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '编' có bộ '纟' biểu thị ý nghĩa liên quan đến sợi tơ, dệt may.
  • Chữ '辑' có bộ '车' biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ, di chuyển.

Kết hợp lại, '编辑' có nghĩa là biên tập, liên quan đến việc sắp xếp, chỉnh sửa thông tin.

Từ ghép thông dụng

编辑biānjí

biên tập

编辑器biānjíqì

trình biên tập

编辑部biānjíbù

phòng biên tập