Từ vựng tiếng Trung
jiè*yì

Nghĩa tiếng Việt

để ý, để tâm, không thoải mái

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để hỏi hoặc bày tỏ sự không thoải mái với điều gì đó. Thường đi trong câu hỏi lịch sự (你不介意吧?) hoặc khẳng định (我很介意).

Câu ví dụ

  • 你不介意我坐这里吧?Nǐ bù jièyì wǒ zuò zhèlǐ ba? thanh 3

    Bạn không để ý tôi ngồi đây chứ?

  • 他介意别人说他矮Tā jièyì biérén shuō tā ǎi thanh 1

    Anh ấy để ý khi người khác nói anh ấy thấp

  • 如果你介意的话,我可以离开Rúguǒ nǐ jièyì de huà, wǒ kěyǐ líkāi thanh 2

    Nếu bạn để ý/thoải mái thì tôi có thể rời đi

  • 她一点也不介意别人的看法Tā yīdiǎn yě bù jièyì biérén de kànfǎ thanh 1

    Cô ấy hoàn toàn không để ý quan điểm của người khác

Kết hợp thường gặp

  • 不介意bù jièyì thanh 4

    không để ý

  • 很介意hěn jièyì thanh 3

    rất để ý

  • 有点介意yǒudiǎn jièyì thanh 3

    hơi để ý

  • 介意的话jièyì de huà thanh 4

    nếu để ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.