Từ vựng tiếng Trung
bù*bì

Nghĩa tiếng Việt

không nhất thiết

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tim)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '不' có nghĩa là 'không', thể hiện sự phủ định. '必' có nghĩa là 'cần thiết', thể hiện sự cần thiết hay bắt buộc.

Không cần thiết.

Từ ghép thông dụng

không thể

xíng

không được

yào

cần thiết