Từ vựng tiếng Trung
bù*xíng

Nghĩa tiếng Việt

không được

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '不' có nghĩa là 'không', và được tạo thành từ một nét ngang dài trên cùng với hai nét phẩy và một nét sổ.
  • Chữ '行' có nghĩa là 'đi bộ, thực hiện' và có hình dạng giống hai chân đang bước đi.

'不行' có nghĩa là 'không được, không thể' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

xíng

không được, không thể

néng

không thể, không có khả năng

hǎo

không tốt