Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

Nghĩa tiếng Việt

cũng, lại

Nghĩa Hán Việt

diệc: cũng, cũng vậy, lại

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 亦 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

亦 là chữ tượng hình/chỉ sự: hình người đứng (大) với các dấu nhấn ở hai bên nách — nguyên hình của chữ 腋 (nách). Sau bị vay mượn làm phó từ cũng, lại trong văn ngôn.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ trong văn viết để biểu thị sự tương đồng.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • //cũng

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: diệc

Nghĩa Hán Việt

diệc: cũng, cũng vậy, lại

Mẹo nhớ

Hán-Việt "diệc": người (亦 — hình người) cũng như vậy — diệc là cũng, lại (văn ngôn).

Gương Hán-Việt

diệc trong bất diệc lạc hồ (不亦乐乎: há chẳng vui sao — rất vui), văn ngôn Hán

Mở khoá kiến thức

Biết 亦 (diệc) mở khoá văn ngôn: 亦 (cũng), 不亦乐乎 (thành ngữ: rất vui), hiểu thơ văn cổ điển Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 亦 là chữ chỉ sự (ideographic indicator): hình người đứng (大) với các dấu nhấn ở hai bên nách, là nguyên dạng của 腋 (nách). Chữ bị vay mượn làm phó từ cũng, lại trong văn ngôn; nghĩa gốc về nách chuyển sang chữ 腋.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 有朋自远方来,不亦乐乎?Yǒu péng zì yuǎnfāng lái, bù yì lè hū? thanh 3

    Có bạn từ xa đến, há chẳng vui sao? (Luận Ngữ)

  • thanh 4 thanh 4 thanh 4qū, thanh 1jǐn thanh 3suí thanh 2 thanh 2hòu. thanh 4

    Theo sát từng bước, bắt chước y hệt.

  • 他亦是一位诗人。Tā yì shì yī wèi shīrén. thanh 1

    Ông ấy cũng là một nhà thơ.

  • 胜败乃兵家常事,亦无需气馁。Shèng bài nǎi bīngjiā cháng shì, yì wú xū qì něi. thanh 4

    Thắng bại là lẽ thường của nhà binh, cũng không cần nản lòng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 亦 xuất phát từ 大 (người), hình dạng gần giống nhau

  • cùng nét tương tự ở phần dưới, dễ nhầm khi viết nhanh

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.