Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yìzhuāngyìxié

Nghĩa tiếng Việt

vừa trang trọng vừa hài hước

Âm Hán Việt

diệc trang diệc hài

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

6 nét

Bộ: (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: (nói; lời nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để khen ngợi phong cách nói chuyện hoặc viết lách

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

diệc trang diệc hài

Từng chữ

  • diệccũng, lại
  • trangtrang trại, gia trang; họ Trang
  • diệccũng, lại
  • hàihoà hợp, hài hoà

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的演讲亦庄亦谐,很吸引听众。Tā de yǎnjiǎng yìzhuāngyìxié, hěn xīyǐn tīngzhòng thanh 1

    Bài diễn thuyết của anh ấy vừa trang trọng vừa hài hước, rất thu hút khán giả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.