Từ vựng tiếng Trung
hé*xié

Nghĩa tiếng Việt

hài hòa

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hài hòa.

Câu ví dụ

  • 这个和谐很重要Zhège 和谐 hěn zhòngyào thanh 4

    Hài hòa này rất quan trọng

  • 他们和谐了Tāmen 和谐le thanh 1

    Họ đã hài hòa

  • 关于和谐Guānyú 和谐 thanh 1

    Về hài hòa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.