Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hé*xié

Nghĩa tiếng Việt

hài hòa

Âm Hán Việt

hoà hài

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả mối quan hệ hoặc bầu không khí êm ấm, không mâu thuẫn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoà hài

Từng chữ

  • hoàcùng, và; trộn lẫn
  • hàihoà hợp, hài hoà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hài hòa.

Câu ví dụ

  • rén thanh 2lèi thanh 4 thanh 3 thanh 4rán thanh 2jiè thanh 4yīng thanh 1gāi thanh 1 thanh 2xié thanh 2xiāng thanh 1chǔ, thanh 3 thanh 2píng thanh 2gòng thanh 4chǔ. thanh 3

    Loài người và tự nhiên nên hòa hợp và chung sống hòa bình.

  • shè thanh 4 thanh 1 thanh 3lín thanh 2 thanh 3guān thanh 1xi thanh 5 thanh 2xié, thanh 2 thanh 4jiā thanh 1 thanh 4bāng thanh 1 thanh 4zhù. thanh 4

    Mối quan hệ láng giềng trong khu dân cư rất hài hòa, mọi người giúp đỡ lẫn nhau.

  • yīn thanh 1yuè thanh 4jiā thanh 1men thanh 5yǎn thanh 3zòu thanh 4chū thanh 1le thanh 5 thanh 2xié thanh 2ér thanh 2měi thanh 3miào thanh 4de thanh 5xuán thanh 2lǜ. thanh 4

    Các nhạc sĩ đã tấu lên những giai điệu hài hòa và tuyệt diệu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.