Chủ đề · HSK 6
Từ nối
43 từ vựng · 43 có audio
Tiến độ học0/43 · 0%
据悉jù*xīđược báo cáo以至yǐ*zhìđến mức索性suǒ*xìngngay thẳng以致yǐ*zhìkết quả là亦yìcũng以便yǐ*biànđể总而言之zǒng ér yán zhīnói tóm lại以免yǐ*miǎnđể tránh进而jìn'érsau đó众所周知zhòng suǒ zhōu zhīmọi người đều biết终究zhōng*jiùcuối cùng原先yuán*xiānnguyên bản倘若tǎng*ruògiả sử比方bǐ*fangví dụ本着běn*zhedựa trên, theo đúng要不然yào*bu*ránnếu không thì幸好xìng*hǎomay mắn thay反之fǎn*zhīngược lại涉及shè*jíliên quan đến宁肯nìng*kěnthà rằng起初qǐ*chūlúc đầu名副其实míng fù qí shíđúng với tên gọi归根到底guī*gēn dào*dǐcuối cùng明明míng*míngrõ ràng不妨bù*fángkhông hại gì截至jié*zhìđến鉴于jiàn*yúxét về假使jiǎ*shǐnếu巴不得bā*bu*demong ước即便jí*biànngay cả khi大不了dà*bu*liǎokhông thành vấn đề算了suàn*lebỏ qua譬如pì*rúví dụ như况且kuàng*qiěhơn nữa宁愿nìng*yuànthà或许huò*xǔcó lẽ不料bù*liàokhông ngờ免得miǎn*deđể không姑且gū*qiětạm thời而已ér*yǐmà thôi无非wú*fēikhông nhiều hơn反倒fǎn*dàongược lại致使zhì*shǐgây ra