Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bā*bu*de

Nghĩa tiếng Việt

mong muốn ghê; hằng mong; rất muốn

Âm Hán Việt

ba bất đắc

3 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con rắn)

4 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ tâm lý, đứng trước một động từ hoặc một phân câu để thể hiện ước muốn mãnh liệt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ba bất đắc

Từng chữ

  • bamong ngóng; dính, bén, sát, bám; liền, ở cạnh; miếng cháy cơm
  • bấtkhông, chẳng
  • đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn nói, chỉ mong muốn rất mạnh, gấp gáp. Thường đi sau chủ ngữ.

Câu ví dụ

  • 我巴不得马上就走Wǒ bābude mǎshàng jiù zǒu thanh 3

    Tôi hằng mong đi ngay lập tức

  • 他巴不得你帮忙Tā bābude nǐ bāngmáng thanh 1

    Anh ấy rất mong bạn giúp đỡ

  • 孩子们巴不得放假Háizimen bābude fàngjià thanh 2

    Đứa trẻ mong nghỉ học ghê

  • 我巴不得这雨快点停Wǒ bābude zhè yǔ kuàidiǎn tíng thanh 3

    Tôi mong mưa đừng nhanh ghê

  • 巴不得快点见到他bābude kuàidiǎn jiàndào tā thanh 1

    Rất mong được gặp anh ấy sớm

Kết hợp thường gặp

  • 巴不得bābude thanh 1

    mong muốn ghê

  • 巴不得早点bābude zǎodiǎn thanh 1

    mong sớm hơn

  • 巴不得能bābude néng thanh 1

    rất mong có thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.