Chủ đề · New HSK 7-9

Khát vọng

54 từ vựng · 54 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/54 · 0%
巴不得bā*bu*demong ước
抱负bào*fùtham vọng
本意běn*yìý định ban đầu
恶意è*yìác ý
痴心chī*xīnhão vọng
初衷chū*zhōngý định ban đầu
存心cún*xīncố tình
但愿dàn*yuànchỉ mong
恨不得hèn*bu*demong muốn
空想kōng*xiǎngảo tưởng; tưởng tượng
狂热kuáng*rècuồng nhiệt
懒得lǎn*delười biếng
乐意lè*yìsẵn lòng
谋求móu*qiútìm kiếm
力求lì*qiúcố gắng hết sức
力争lì*zhēnglàm hết sức có thể
pànmong mỏi
期盼qī*pànmong đợi
热衷rè*zhōngnhiệt tình
如意rú*yìnhư ý
如愿以偿rú yuàn yǐ chánghoàn thành ước nguyện
善意shàn*yìý tốt
奢望shē*wàngước muốn hoang dã
使命shǐ*mìngsứ mệnh
遂心suì*xīntheo ý muốn
tāntham lam
妄想wàng*xiǎngảo tưởng; hy vọng hão huyền
向往xiàng*wǎngkhao khát
心声xīn*shēngmong muốn
心事xīn*shìlo lắng
心思xīn*sisuy nghĩ
心想事成xīn*xiǎng shì*chéngChúc mọi điều ước của bạn thành hiện thực
心胸xīn*xiōngtâm hồn rộng mở
心意xīn*yìý định, tâm ý
野心yě*xīntham vọng hoang dã
草案cǎo'àndự thảo
chóuchuẩn bị
筹划chóu*huàlên kế hoạch
kế hoạch
计策jì*cèkế sách
soạn thảo
拟定nǐ*dìngsoạn thảo
统筹tǒng*chóukế hoạch phức tạp
胸有成竹xiōng yǒu chéng zhúlên kế hoạch trước
意图yì*túý định
意向yì*xiàngý định, mục đích
用意yòng*yìý định
有的放矢yǒu*dì fàng*shǐcó mục tiêu rõ ràng
欲望yù*wàngkhao khát
旨在zhǐ*zàivới mục đích
指望zhǐ*wànghy vọng
志气zhì*qìhoài bão
宗旨zōng*zhǐmục đích
破灭pò*miètan vỡ