Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xiōng
yǒu
chéng
zhú

Nghĩa tiếng Việt

lên kế hoạch trước

Âm Hán Việt

hung hữu, dựu thành trúc

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bộ: (vũ khí)

6 nét

Bộ: (tre)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ sự tự tin, đã có kế hoạch chắc chắn trước khi hành động

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hung hữu, dựu thành trúc

Từng chữ

  • hungngực, bụng
  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • thànhlàm xong, hoàn thành
  • trúccây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo

Tầng từ vựng

Thành ngữ

胸有成竹 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 他对这次考试胸有成竹Tā duì zhè cì kǎoshì xiǒngyǒuchéngzhú thanh 1

    Anh ấy nắm chắc kỳ thi này

  • 胸有成竹地回答xiǒngyǒuchéngzhú de huídá thanh 3

    trả lời một cách nắm chắc

  • 做事胸有成竹zuòshì xiǒngyǒuchéngzhú thanh 4

    làm việc nắm chắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.