Nghĩa tiếng Việt
làm xong, hoàn thành
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
成 = 戊 (Mậu, vũ khí, biểu nghĩa) + 丁 (Đinh, biểu âm, viết gọn thành nét móc 𠃌); chữ hình thanh. Theo Ji Xusheng, nghĩa gốc là 'tường thành', vũ khí ám chỉ thứ được bảo vệ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chéng/trở thành
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thành
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thành" = hoàn thành, trở thành. Nhớ: cầm vũ khí 戊 bảo vệ điều gì đó cho đến lúc nó vững vàng — chính là làm cho việc 'thành'.
Gương Hán-Việt
'Thành' trong thành công, hoàn thành, thành tựu, thành lập, thành phố.
Mở khoá kiến thức
Biết 成 mở khoá 成功 (thành công), 完成 (hoàn thành), 成为 (trở thành), 成绩 (thành tích).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 成 là chữ hình thanh ghép 戊 (vũ khí, biểu nghĩa) với 丁 (biểu âm). Theo nhà nghiên cứu Ji Xusheng, nghĩa gốc của 成 là 'tường thành' — vũ khí ám chỉ vật được bảo vệ. Cách hiểu phổ biến rằng phần trong là 囗 hay 口 chỉ là dân gian gán nghĩa. Nghĩa gốc 'tường thành' nay được giữ lại trong chữ 城.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他终于成功了。
Cuối cùng anh ấy cũng thành công.
- 我想成为老师。
Tôi muốn trở thành giáo viên.
- 你的成绩很好。
Thành tích của bạn rất tốt.
- 工作已经完成了。
Công việc đã hoàn thành rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.