Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dīng丁

Nghĩa tiếng Việt

con trai; họ Đinh

Âm Hán Việt

đinh, chênh

1 chữ2 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 丁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
一
Số nét
2 nét

丁 là chữ tượng hình độc lập. Có hai thuyết: (1) hình đầu chiếc đinh nhìn từ trên; (2) nụ cây mới nhú. Chữ 釘 (đinh) mới được dùng riêng cho nghĩa cái đinh sau này.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ người con trai trưởng thành hoặc dùng làm họ người.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: thứ tư

  • /dīng/thứ tư
  • /dīng/khối nhỏ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đinh, chênh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đinh": hình một chiếc đinh thẳng đứng (丁) — đinh số bốn trong hàng Thiên Can.

Gương Hán-Việt

nhân đinh, đinh ninh, đinh hương

Mở khoá kiến thức

Biết 丁 (đinh) mở khoá: nhân đinh (人丁 — nhân khẩu), đinh hương (丁香 — đinh lăng/đinh hương).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

丁 bronze 1
Kim văn
丁 bigseal 1
Đại triện
丁 clerical 1
Lệ thư

Theo Wiktionary, 丁 là chữ tượng hình (liushu p). Các học giả tranh luận hai thuyết: (1) hình đầu đinh nhìn từ trên — về sau chữ 釘 được tạo riêng cho nghĩa đó; (2) hình nụ cây mới nảy. 丁 còn là can thứ tư trong Thiên Can (甲乙丙丁), nên mang nghĩa số thứ tự, và được dùng phiên âm hoặc chỉ người trong từ ghép.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他家里丁口众多。tā jiālǐ dīngkǒu zhòngduō. thanh 1

    Nhà anh ấy đông nhân khẩu.

  • 丁香花的香味很浓。dīngxiāng huā de xiāngwèi hěn nóng. thanh 1

    Hoa đinh hương có mùi thơm rất nồng.

  • 他是一个不折不扣的门外汉,一丁点儿都不懂。tā shì yī gè bù zhé bù kòu de ménwàihàn, yī dīngdiǎnr dōu bù dǒng. thanh 1

    Anh ta là kẻ ngoại đạo thứ thiệt, chẳng hiểu một tí gì.

  • 在zài thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4考kǎo thanh 3核hé thanh 2中zhōng, thanh 1,他tā thanh 1的de thanh 5成chéng thanh 2绩jī thanh 1被bèi thanh 4评píng thanh 2定dìng thanh 4为wéi thanh 2丁dīng thanh 1等děng. thanh 3。

    Trong đợt khảo sát này, thành tích của anh ấy bị xếp vào loại D.

  • 按àn thanh 4照zhào thanh 4甲jiǎ thanh 3乙yǐ thanh 3丙bǐng thanh 3丁dīng thanh 1的de thanh 5顺shùn thanh 4序xù, thanh 4,他tā thanh 1排pái thanh 2在zài thanh 4第dì thanh 4四sì thanh 4个gè. thanh 4。

    Theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh, anh ấy xếp ở vị trí thứ tư.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1将jiāng thanh 1员yuán thanh 2工gōng thanh 1表biǎo thanh 3现xiàn thanh 4分fēn thanh 1为wéi thanh 2甲jiǎ thanh 3乙yǐ thanh 3丙bǐng thanh 3丁dīng thanh 1四sì thanh 4个gè thanh 4等děng thanh 3级jí. thanh 2。

    Công ty chia biểu hiện của nhân viên thành bốn cấp bậc A, B, C, D.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 钉

    là dạng chữ mới chỉ cái đinh, được tách ra từ 丁 khi nghĩa mở rộng

  • 订

    cùng bộ phận 丁, âm dīng/dìng, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.