Từ vựng tiếng Trung
sān

Nghĩa tiếng Việt

ba, 3

1 chữ3 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

三 là chữ chỉ sự: ba nét ngang song song, biểu thị con số 'ba', cùng hệ thống với 一 (một nét) và 二 (hai nét).

Hán-Việt: tam

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tam": Tam (三) là ba vạch ngang xếp chồng: đếm một, hai, ba — đúng ba nét là 'ba'.

Gương Hán-Việt

'tam' trong 'tam giác', 'tam ca', 'đệ tam'.

Mở khoá kiến thức

Biết 三 (tam) mở khoá các từ tam giác, đệ tam, tam quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

三 oracle 1
Giáp cốt văn
三 bigseal 1三 bigseal 2
Đại triện

Theo Wiktionary, 三 là chữ chỉ sự: ba nét ngang song song biểu thị số 'ba', so sánh với 一 (một nét, 'một') và 二 (hai nét, 'hai').

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我家有三口人。wǒ jiā yǒu sān kǒu rén. thanh 3

    Nhà tôi có ba người.

  • 现在是三点。xiànzài shì sān diǎn. thanh 4

    Bây giờ là ba giờ.

  • 我有三本书。wǒ yǒu sān běn shū. thanh 3

    Tôi có ba quyển sách.

  • 星期三我去学校。xīngqīsān wǒ qù xuéxiào. thanh 1

    Thứ tư tôi đi học.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 二 hai nét, 三 ba nét; chỉ khác số nét, dễ đếm nhầm

  • 王 cũng có ba nét ngang nhưng thêm nét dọc, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.