Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
sān*san*liǎng*liǎng三

Nghĩa tiếng Việt

Lác đác vài ba (người/vật), rải rác từng tốp nhỏ.

Âm Hán Việt

tam tam lưỡng, lượng, lạng lưỡng, lượng, lạng

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ trước động từ di chuyển hoặc làm vị ngữ để miêu tả trạng thái thưa thớt, không tập trung của con người

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tam tam lưỡng, lượng, lạng lưỡng, lượng, lạng

Từng chữ

  • 三tamba, 3
  • 三tamba, 3
  • 两lưỡng, lượng, lạnglạng (đơn vị đo khối lượng)
  • 两lưỡng, lượng, lạnglạng (đơn vị đo khối lượng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们三三两两地走在街上。Tāmen sānsānliǎngliǎng de zǒu zài jiē shàng. thanh 1
  • 会议室里只剩下三三两两的人。Huìyìshì lǐ zhǐ shèng xià sānsānliǎngliǎng de rén. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.