Từ vựng tiếng Trung
liǎng*cè

Nghĩa tiếng Việt

hai bên, hai phía (chỉ cả hai mặt bên của một vật hoặc không gian)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

7 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

两侧 chỉ cả hai mặt bên cùng lúc, trang trọng hơn 两边 (liǎngbiān) thường dùng trong khẩu ngữ. 两侧 thiên về văn viết, mô tả vị trí không gian đối xứng. Trong kiến trúc, địa lý, y tế đều phổ biến.

Câu ví dụ

  • 道路两侧种满了树Dàolù liǎng cè zhǒng mǎn le shù thanh 4

    Hai bên đường trồng đầy cây

  • 黄河两侧的平原非常肥沃Huáng Hé liǎng cè de píngyuán fēicháng féiwò thanh 2

    Đồng bằng hai bên sông Hoàng Hà rất màu mỡ

  • 手术台两侧站着医生和护士Shǒushùtái liǎng cè zhàn zhe yīshēng hé hùshi thanh 3

    Bác sĩ và y tá đứng hai bên bàn mổ

  • 大门两侧各放一盆花Dàmén liǎng cè gè fàng yī pén huā thanh 4

    Hai bên cổng lớn mỗi bên đặt một chậu hoa

Kết hợp thường gặp

  • 道路两侧dàolù liǎng cè thanh 4

    hai bên đường

  • 两侧对称liǎng cè duìchèn thanh 3

    đối xứng hai bên

  • 街道两侧jiēdào liǎng cè thanh 1

    hai bên phố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.