Từ vựng tiếng Trung
cè*miàn

Nghĩa tiếng Việt

mặt bên

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 侧 có bộ nhân đứng (亻) chỉ đến con người, kết hợp với chữ 则 để hình thành ý nghĩa 'bên cạnh, phía'.
  • Chữ 面 có nghĩa là mặt, bề mặt, dùng để chỉ một khía cạnh của sự vật hoặc hiện tượng.

侧面 có nghĩa là 'mặt bên, khía cạnh bên'.

Từ ghép thông dụng

miàn

mặt bên, bên cạnh

zhòng

nhấn mạnh vào, chú trọng vào

ěr

lắng tai nghe