Từ vựng tiếng Trung
liǎng'àn

Nghĩa tiếng Việt

Đài Loan và Trung Quốc đại lục

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhất)

7 nét

Bộ: (núi)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '两' gồm có bộ '一' (nhất) phía trên và phần chữ phía dưới có nghĩa là 'lượng'.
  • Chữ '岸' có bộ '山' (núi) ở bên trái, cho thấy ý nghĩa liên quan đến địa hình.

Hai bờ, thường chỉ hai bờ sông hoặc hai bên bờ.

Từ ghép thông dụng

liǎngbiān

hai bên

liǎng

hai lần

ànbiān

bờ sông