Nghĩa tiếng Việt
hai, 2
Âm Hán Việt
nhị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 二
- Số nét
- 2 nét
二 là chữ chỉ sự (hội ý chỉ thị), gồm hai nét ngang song song để biểu thị số "hai"; không phải hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng trước lượng từ để chỉ số lượng hoặc đứng sau danh từ để chỉ thứ tự.
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnYCT1: khi đếm người dùng 两 (liǎng) + lượng từ, không dùng 二. Ví dụ: 两个人 (hai người), không说 二个人. 二 dùng trong số序 (二年级) hoặc số học (12, 20).
- /èr/hai
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: nhị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Nhị" — hai nét ngang xếp song song chính là số "hai".
Gương Hán-Việt
"nhị" trong "nhị thập" (hai mươi), "độc nhất vô nhị" (独一无二)
Mở khoá kiến thức
Biết 二 mở khoá "độc nhất vô nhị" (独一无二), "nhị thủ" (二手 - đồ cũ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 二 là chữ chỉ sự — hai nét ngang song song. So với 一 (một nét, nghĩa một), 三 (ba nét, nghĩa ba), 亖 (bốn nét, nghĩa bốn). Cách tạo chữ trực quan bằng số lượng nét.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我有二个哥哥。
Tôi có hai anh trai.
- 现在是二点。
Bây giờ là hai giờ.
- 一加一等于二。
Một cộng một bằng hai.
- 这是二手车。
Đây là xe cũ.
- 二年级
Lớp hai
- 二月份
Tháng hai
- 十二
mười hai
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.