Từ vựng tiếng Trung
èr

Nghĩa tiếng Việt

hai, 2

1 chữ2 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

二 là chữ chỉ sự (hội ý chỉ thị), gồm hai nét ngang song song để biểu thị số "hai"; không phải hình thanh.

Hán-Việt: nhị

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Nhị" — hai nét ngang xếp song song chính là số "hai".

Gương Hán-Việt

"nhị" trong "nhị thập" (hai mươi), "độc nhất vô nhị" (独一无二)

Mở khoá kiến thức

Biết 二 mở khoá "độc nhất vô nhị" (独一无二), "nhị thủ" (二手 - đồ cũ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

二 bronze 1
Kim văn
二 silk 1
Bạch thư
二 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 二 là chữ chỉ sự — hai nét ngang song song. So với 一 (một nét, nghĩa một), 三 (ba nét, nghĩa ba), 亖 (bốn nét, nghĩa bốn). Cách tạo chữ trực quan bằng số lượng nét.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我有二个哥哥。wǒ yǒu èr ge gēge. thanh 3

    Tôi có hai anh trai.

  • 现在是二点。xiànzài shì èr diǎn. thanh 4

    Bây giờ là hai giờ.

  • 一加一等于二。yī jiā yī děngyú èr. thanh 1

    Một cộng một bằng hai.

  • 这是二手车。zhè shì èrshǒu chē. thanh 4

    Đây là xe cũ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • chỉ khác số nét: 二 hai nét, 三 ba nét

  • 二 là 一 thêm một nét

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.