Từ vựng tiếng Trung
èr*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

second hand, đã qua sử dụng

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

2 nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Đã qua sử dụng, không còn mới, mua lại từ người khác.

Câu ví dụ

  • 我想买一辆二手汽车。Wǒ xiǎng mǎi yī liàng èrshǒu qìchē. thanh 3
  • 这是一本二手书。Zhè shì yī běn èrshǒu shū. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 二手市场 thanh 5
  • 二手货 thanh 5
  • 买二手 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.