Từ vựng tiếng Trung
èr*yǎng*huà*tàn

Nghĩa tiếng Việt

khí cacbonic

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

2 nét

Bộ: (khí)

10 nét

Bộ: (cái thìa)

8 nét

Bộ: (đá)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 二 là hai vạch ngang, tượng trưng cho số hai.
  • 氧 chứa bộ 气 bên trái, chỉ khí hoặc không khí, kết hợp với 羊 để gợi nhớ đến khí oxy.
  • 化 có bộ 匕 gợi ý về sự biến đổi, thay đổi.
  • 碳 có bộ 石 chỉ liên quan đến khoáng chất, kết hợp với chữ 炭 (than) để chỉ carbon.

二氧化碳 là hợp chất hóa học CO2, nghĩa là khí carbon dioxide.

Từ ghép thông dụng

二氧化碳èryǎnghuàtàn

khí CO2

氧气yǎngqì

khí oxy

化学huàxué

hóa học

碳素tànsù

carbon