Nghĩa tiếng Việt
đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)
Âm Hán Việt
nhi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 儿
- Số nét
- 2 nét
儿 là chữ tượng hình, vẽ một người đang đứng — là dạng bộ thủ của 人; cũng là chữ giản thể của 兒 (đứa trẻ). Không phải hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ trẻ con, con cái hoặc làm trợ từ ngữ âm đứng sau danh từ khác để tạo âm uốn lưỡi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Trợ từ 助词
Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).
Hán-Việt: nhi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Nhân" — hình một người đang đứng (dạng chân của 人); 儿 chỉ "đứa trẻ, con".
Gương Hán-Việt
"nhi" trong "nhi đồng" (儿童), "hài nhi"
Mở khoá kiến thức
Biết 儿 mở khoá "nhi đồng" (儿童), "con trai" (儿子), "con gái" (女儿).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 儿 là chữ tượng hình vẽ một người đang đứng, là dạng bộ thủ của 人. Đồng thời nó cũng là dạng giản thể của 兒 (đứa trẻ). Trong chữ 亮, bộ người đứng 儿 từng bị viết nhầm thành 几.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他有一个儿子。
Anh ấy có một con trai.
- 这是儿童的书。
Đây là sách của trẻ em.
- 我女儿很可爱。
Con gái tôi rất đáng yêu.
- 小朋友在玩儿。
Các bé đang chơi.
- 他有两个儿。
Anh ấy có hai người con
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.