Từ vựng tiếng Trung
yī*xiàr*

Nghĩa tiếng Việt

một chút, một lúc; dùng sau động từ để chỉ thời gian ngắn hoặc một lần

5 chữ2 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

hậu tố lượng từ / chỉ thời gian

Cấu trúc ngữ pháp: 一 (một) + 下 (xuống) + 儿 (hậu tố er-hua). Dùng sau động từ để chỉ hành động diễn ra trong thời gian ngắn hoặc chỉ thực hiện một lần. 儿 là hậu giảm đặc trưng tiếng Bắc Kinh.

Câu ví dụ

  • 等一下děng yīxià thanh 3
  • 看一下kàn yīxià thanh 4
  • 一下儿就好yīxiàr jiù hǎo thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 坐一下zuò yīxià thanh 4
  • 睡一下shuì yīxià thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.