Từ vựng tiếng Trung
nǚ'ér女
儿
Nghĩa tiếng Việt
con gái
2 chữ5 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
女
Bộ: 女 (nữ, con gái)
3 nét
儿
Bộ: 儿 (trẻ con, con)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '女' biểu thị 'nữ', có nghĩa là con gái hay phụ nữ.
- Chữ '儿' biểu thị 'trẻ con', thường dùng để chỉ 'con trai' hay 'con'.
→ Kết hợp lại, '女儿' có nghĩa là 'con gái'.
Từ ghép thông dụng
女儿
con gái
小女儿
con gái nhỏ
大女儿
con gái lớn