Từ vựng tiếng Trung
ér*zi

Nghĩa tiếng Việt

con trai

2 chữ5 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con)

2 nét

Bộ: (con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '儿' có hình dạng giống như hình người đang đứng, được coi là biểu tượng của trẻ em hoặc người con.
  • Chữ '子' đại diện cho một đứa trẻ hay con trai, với phần trên giống như một cái mũ và phần dưới như một thân người.

Kết hợp '儿' với '子' tạo thành từ '儿子' nghĩa là con trai.

Từ ghép thông dụng

érzi

con trai

ér

con cái

érshí

thời thơ ấu