Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yī*gè*jìnr*

Nghĩa tiếng Việt

Liên tục không ngừng, cứ mãi làm một việc gì đó, không dừng lại.

Âm Hán Việt

nhất cá kình nhi

6 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (nét sổ)

3 nét

Bộ: (sức mạnh)

7 nét

Bộ: (trẻ con)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để biểu thị hành động diễn ra liên tục không ngừng

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất cá kình nhi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Mang màu sắc khẩu ngữ, phổ biến trong tiếng Bắc Kinh; thường đứng trước 地 + động từ hoặc trực tiếp trước động từ.

Câu ví dụ

  • 他一个劲儿地说,不让别人插话Tā yīgèjìnr de shuō, bù ràng biérén chāhuà thanh 1

    Anh ấy cứ nói mãi, không để người khác chen vào

  • 孩子一个劲儿地哭Háizi yīgèjìnr de kū thanh 2

    Đứa bé cứ khóc mãi không thôi

  • 她一个劲儿往前跑Tā yīgèjìnr wǎng qián pǎo thanh 1

    Cô ấy cứ chạy thẳng về phía trước không dừng

  • 他一个劲儿追问我Tā yīgèjìnr zhuīwèn wǒ thanh 1

    Anh ấy cứ hỏi dồn tôi mãi

Kết hợp thường gặp

  • 一个劲儿地说yīgèjìnr de shuō thanh 1

    cứ nói mãi không thôi

  • 一个劲儿往前yīgèjìnr wǎng qián thanh 1

    cứ tiến thẳng về phía trước

  • 一个劲儿哭yīgèjìnr kū thanh 1

    khóc không ngừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.