Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìn*tóu

Nghĩa tiếng Việt

sức mạnh

Âm Hán Việt

kình đầu

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lực)

7 nét

Bộ: (trang)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ tinh thần, khí thế hoặc sức lực khi làm việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kình đầu

Từng chữ

  • kìnhsức mạnh; cứng
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4jiā thanh 1gàn thanh 4huó thanh 2de thanh 5jìn thanh 4tóu thanh 2yuè thanh 4lái thanh 2yuè thanh 4 thanh 2le. thanh 5

    Khí thế làm việc của mọi người ngày càng hăng hái.

  • thanh 1shēn thanh 1shang thanh 5zǒng thanh 3yǒu thanh 3 thanh 1 thanh 3使shǐ thanh 3 thanh 4wán thanh 2de thanh 5jìn thanh 4tóu. thanh 2

    Trên người anh ấy luôn có một nguồn năng lượng dùng không hết.

  • xué thanh 2 thanh 2yīng thanh 1 thanh 3 thanh 1yào thanh 4chí thanh 2zhī thanh 1 thanh 3héng thanh 2de thanh 5jìn thanh 4tóu. thanh 2

    Học tiếng Anh cần có một tinh thần kiên trì bền bỉ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.