Nghĩa tiếng Việt
xe tang, xe đưa đám
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
而 vốn là chữ tượng hình vẽ chòm râu cằm rủ xuống. Nay nó được dùng vay mượn làm liên từ 'và, nhưng', không còn liên quan đến nghĩa gốc.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /ér/và; nhưng
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: nhi
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Nhi' nghĩa là 'và, mà'. Nhớ: 而 vẽ chòm râu rủ trước cằm; người xưa vuốt râu nói 'việc này mà việc kia' — nối hai vế lại.
Gương Hán-Việt
Chữ 而 (Nhi) xuất hiện trong từ Hán-Việt 'nhi đồng' (儿童 — trẻ con, dùng 儿 cùng âm) hiếm khi đứng riêng; trong văn cổ Việt thường gặp 'nhi hậu' (然後 — sau đó).
Mở khoá kiến thức
Hiểu 而 giúp đọc các liên từ Hán văn cổ như 然而, 而已, 而后 — thường thấy trong văn nghị luận, thành ngữ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 而 là chữ tượng hình (liushu p) vẽ bộ râu, vốn là chữ gốc của 耏 hoặc 髵 (đều chỉ râu). Trong giáp cốt và kim văn, các nét rủ xuống chính là sợi râu. Về sau chữ này bị mượn làm liên từ trong tiếng Hán cổ và nghĩa gốc 'râu' chuyển sang các chữ khác.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他很聪明,而且很努力。
Anh ấy rất thông minh, và còn rất chăm chỉ.
- 然而,事情并不简单。
Tuy nhiên, sự việc không đơn giản.
- 他从而明白了道理。
Anh ấy do đó đã hiểu ra đạo lý.
- 时间一天而过。
Thời gian cứ thế trôi qua.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.