Từ vựng tiếng Trung
ér
fēi

Nghĩa tiếng Việt

biến mất vô duyên; mất tích bí ẩn

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (lông vũ)

18 nét

Bộ: (mà, nhưng)

6 nét

Bộ: (bay)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Biến mất một cách bí ẩn.

Câu ví dụ

  • 钱不翼而飞了Qián bùyìérfēi le thanh 2

    Tiền mất tích bí ẩn

  • 文件不翼而飞Wénjiàn bùyìérfēi thanh 2

    Tài liệu mất tích

  • 那个东西不翼而飞Nàgè dōngxi bùyìérfēi thanh 4

    Cái đó biến mất vô duyên

Kết hợp thường gặp

  • 不翼而飞bùyìérfēi thanh 4

    biến mất bí ẩn

  • 钱不翼而飞qián bùyìérfēi thanh 2

    tiền mất tích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.