Từ vựng tiếng Trung
yuē
ér
tóng

Nghĩa tiếng Việt

trùng hợp, đồng loạt (làm việc gì giống nhau không hẹn trước)

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: ()

9 nét

Bộ: ()

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi nhiều người làm giống nhau không bàn trước. Phân biệt 不约而同 (trùng hợp - tích cực) vs 不谋而合 (đúng ý - suy nghĩ).

Câu ví dụ

  • 大家不约而同笑了Dàjiā bùyuēértóng xiàole thanh 4

    Mọi người đồng loạt cười

  • 不约而同地到达bùyuēértóng de dàodá thanh 4

    Đến đồng loạt

  • 他们不约而同说了同样的话Tāmen bùyuēértóng shuōle tóngyàng de huà thanh 1

    Họ trùng hợp nói câu giống nhau

  • 不约而同的选择bùyuēértóng de xuǎnzé thanh 4

    Lựa chọn trùng hợp

Kết hợp thường gặp

  • 不约而同地bùyuēértóng de thanh 4

    một cách đồng loạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.