Nghĩa tiếng Việt
vậy (tiếng dứt câu)
Âm Hán Việt
nhĩ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 小
- Số nét
- 5 nét
尔 là giản hoá của 爾 (đại từ 'ngươi'). Bản gốc 爾 vẽ một họa tiết lưới hoa văn. Bản giản thể 尔 chỉ giữ khung tối giản gồm nét trên và 小.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm đại từ nhân xưng ngôi thứ hai trong văn ngôn hoặc làm trợ từ ngữ khí đặt ở cuối câu.
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Trợ từ 助词
Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: nhĩ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhĩ": một nét nhỏ phía trên chữ 小 — như tiếng gọi 'ngươi đó!' ngắn gọn, chính là 你 (nhĩ) trong văn cổ.
Gương Hán-Việt
nhĩ trong "ngẫu nhĩ" 偶爾, "nhĩ ngu ngã trá" 爾虞我詐
Mở khoá kiến thức
Biết 尔 mở khoá nhiều chữ ghép: 你, 称, 弥 và các phiên âm 尔 (Eiffel, Cinderella).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 尔 là biến thể tắt của 尒, vốn là dạng rút gọn của 爾 — đại từ ngôi hai trong văn cổ. Chữ 爾 trong giáp cốt vẽ họa tiết lưới, không liên quan tới 小. Năm 1956 chính thức nhận 尔 làm giản thể của 爾.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我偶尔去看他。
Thỉnh thoảng tôi đến thăm anh ấy.
- 他喜欢打高尔夫球。
Anh ấy thích chơi gôn.
- 尔后他再也没来。
Sau đó anh ấy không đến nữa.
- 出尔反尔不可信。
Lật lọng thì không đáng tin.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.