Từ vựng tiếng Trung
xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

nhỏ bé

1 chữ3 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

小 là chữ chỉ sự / tượng hình: ba nét chấm nhỏ, gợi ý sự 'nhỏ bé'. Có thuyết cho rằng đó là ba hạt cát.

Hán-Việt: tiểu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiểu": Tiểu (小) là ba chấm tí xíu chụm lại: nhỏ, bé, tiểu.

Gương Hán-Việt

'tiểu' trong 'tiểu học', 'tiểu thuyết', 'tối thiểu'.

Mở khoá kiến thức

Biết 小 (tiểu) mở khoá các từ tiểu học, tiểu thuyết, tiểu đội.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

小 oracle 1
Giáp cốt văn
小 bronze 1
Kim văn

Theo Wiktionary, 小 có hai cách hiểu: chữ chỉ sự gồm ba chấm nhỏ biểu thị 'nhỏ', hoặc chữ tượng hình vẽ ba hạt cát (vốn là chữ gốc của 沙). Từ kim văn các chấm dần kéo dài; Thuyết văn vì vậy nhầm cho là 八 + 丨.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这只猫很小。zhè zhī māo hěn xiǎo. thanh 4

    Con mèo này rất nhỏ.

  • 我上小学。wǒ shàng xiǎoxué. thanh 3

    Tôi học tiểu học.

  • 她有一个小孩。tā yǒu yí ge xiǎohái. thanh 1

    Cô ấy có một đứa trẻ nhỏ.

  • 小狗很可爱。xiǎo gǒu hěn kě'ài. thanh 3

    Chú chó nhỏ rất đáng yêu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 少 = 小 thêm một nét, cùng gốc chấm nhỏ, dễ nhầm

  • đều có nét chấm hai bên một nét dọc, tự dạng gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.