Từ vựng tiếng Trung
dà*tóng
xiǎo*yì

Nghĩa tiếng Việt

hầu như giống nhau

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (hai tay)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘大’ có nghĩa là to lớn, biểu thị sự rộng lớn hoặc quan trọng.
  • ‘同’ có nghĩa là giống nhau, thường được kết hợp với các từ khác để chỉ sự đồng nhất.
  • ‘小’ có nghĩa là nhỏ bé, biểu thị sự nhỏ nhắn hoặc không quan trọng.
  • ‘异’ có nghĩa là khác biệt, thể hiện sự không giống nhau hoặc đặc biệt.

‘大同小异’ dùng để chỉ những điều tương tự nhau ở mức độ lớn, nhưng vẫn có những khác biệt nhỏ.

Từ ghép thông dụng

hǎi

biển lớn

tóng

đồng ý

xiǎoxīn

cẩn thận

guó

nước ngoài