Từ vựng tiếng Trung
dà*tóng
xiǎo*yì

Nghĩa tiếng Việt

đại đồng tiểu dị; hầu như giống nhau, chỉ khác nhau ở những điểm nhỏ

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (hai tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng khi so sánh hai thứ gần giống nhau, đôi khi có hàm ý tiêu cực (thiếu sự sáng tạo, không có gì nổi bật). Có thể dùng để nói về người, vật, phương án, phong tục.

Câu ví dụ

  • 这两个方案大同小异,选哪个都可以Zhè liǎng gè fāng'àn dàtóng xiǎoyì, xuǎn nǎge dōu kěyǐ thanh 4

    Hai phương án này hầu như giống nhau, chọn cái nào cũng được

  • 各地的风俗大同小异Gè dì de fēngsú dàtóng xiǎoyì thanh 4

    Phong tục các nơi hầu như giống nhau với chút khác biệt nhỏ

  • 这两款手机大同小异,价格却差很多Zhè liǎng kuǎn shǒujī dàtóng xiǎoyì, jiàgé què chà hěn duō thanh 4

    Hai mẫu điện thoại này gần như như nhau nhưng giá lại khác nhau nhiều

  • 几家公司的产品大同小异Jǐ jiā gōngsī de chǎnpǐn dàtóng xiǎoyì thanh 3

    Sản phẩm của mấy công ty này gần như giống nhau

Kết hợp thường gặp

  • 两者大同小异liǎng zhě dàtóng xiǎoyì thanh 3

    cả hai hầu như giống nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.